Câu tiếng Anh có từ “garage”
162 câu thật có từ garage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garage nghĩa là gara. garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At present there are two churches in Woodford, a post office, two stores, and a garage.
Từ trong câu: garage, present, church, post, office, store
«History of Woodford and the Surrounding Community/Present Day Woodford», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439419 (bản sửa đổi 4008934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Outside there is a statue of Bowser's head which is actually a garage in the middle of the castle.
Từ trong câu: garage, outside, statue, head, actually, middle, castle
«Mario franchise strategy guide/Locations/Bowser's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434454 (bản sửa đổi 4522897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is simply too little blood at the crime scene, so this garage might not be the crime scene at all.
Từ trong câu: garage, simply, little, blood, crime, scene
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433899 (bản sửa đổi 3927037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When all the barns are done away with and there are nothing but garages left, boys will lose half their chance for fun!
Từ trong câu: garage, barn, away, nothing, leave, boy, lose, half
Frank A. Warner, Bobby Blake at Rockledge School; or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #39799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was already one garage, and another in building, and to the trained and experienced motorist, no more need be said.
Từ trong câu: motorist, already, garage, another, build, train, experience, need
Margaret Penrose, The Motor Girls on Waters Blue; Or, the Strange Cruise of the Tartar. Nguồn: Project Gutenberg #7210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are places in a parking garage for anyone intent on mischief or criminal activity to hide or escape.
Từ trong câu: mischief, place, park, garage, anyone, intent, criminal, activity
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng garage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parking garage | 120 lần |
| tricon garage | 6 lần |
| garage operates | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garage trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ garage hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garage: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.