Câu tiếng Anh có từ “garage”
162 câu thật có từ garage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garage nghĩa là gara. garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Upon completing each list below, all vehicles in that garage will be available for free.
Từ trong câu: garage, complete, list, below, vehicle, available, free
«Grand Theft Auto III/Missions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443206 (bản sửa đổi 4323988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When all the barns are done away with and there are nothing but garages left, boys will lose half their chance for fun!
Từ trong câu: garage, barn, away, nothing, leave, boy, lose, half
Frank A. Warner, Bobby Blake at Rockledge School; or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #39799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most adult American males who can remember their teenage years will recognize that the notion of building a flamethrower in your garage is an incredibly neat-o idea.
Từ trong câu: incredibly, garage, adult, male, remember, teenage, year, recognize
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Upon entering the garage, you will be confronted by three meth addicts.
Từ trong câu: addict, confront, enter, garage
«South Park: The Stick of Truth/Call the Banners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426998 (bản sửa đổi 3850940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can’t do much scouting around in this car, so I’ll shoot it over to the nearest garage and sprint right back.”
Từ trong câu: sprint, much, around, car, shoot, near, garage, right
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's motor car. Nguồn: Project Gutenberg #68459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parking garage | 120 lần |
| tricon garage | 6 lần |
| garage operates | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garage trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ garage hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garage: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.