Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garage”

152 câu thật có từ garage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garage nghĩa là gara. garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He hurried over to Tom’s and got there just as The Ark was being backed from the garage.

    Từ trong câu: garage, hurry, get, back

    Ralph Henry Barbour, Benton's Venture. Nguồn: Project Gutenberg #66533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Millionaire, returning on tip-toe from the loft over the garage, had sought asylum in the library, where he was smoking a cigar and reading the evening paper.

    Từ trong câu: garage, millionaire, return, tip, toe, seek, library, smoke

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you have occasion to look into your garage area at anytime during the period you were preparing dinner?

    Từ trong câu: anytime, occasion, look, garage, area, period, prepare, dinner

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only was he deserting his car, he was deserting the garage, and with it all the available petrol-power of Chilthorpe.

    Từ trong câu: petrol, desert, car, garage, available, power

    Ronald Arbuthnott Knox, The three taps. Nguồn: Project Gutenberg #73198. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I unpacked whatever was remaining in the station wagon to the garage.

    Từ trong câu: unpack, whatever, remain, station, wagon, garage

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng garage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parking garage120 lần
tricon garage6 lần
garage operates13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garage trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ garage hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garage: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.