Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garage”

162 câu thật có từ garage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garage nghĩa là gara. garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Did she, for example, show you where Oswald is alleged to have kept the rifle in the garage?

    Từ trong câu: garage, example, show, allege, keep

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you know the name of the garage?

    Từ trong câu: garage, know, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you ever observe in your garage any scraps of paper or scraps of tape similar to the materials used to construct those sacks?

    Từ trong câu: tape, garage, ever, observe, paper, similar, material, use

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you enter the garage during this period of time?

    Từ trong câu: enter, period, garage, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you have a lot of debris or articles in the garage?

    Từ trong câu: debris, lot, article, garage

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you have occasion to look into your garage area at anytime during the period you were preparing dinner?

    Từ trong câu: anytime, occasion, look, garage, area, period, prepare, dinner

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng garage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parking garage120 lần
tricon garage6 lần
garage operates13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garage trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ garage hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garage: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.