Câu tiếng Anh có từ “garage”
162 câu thật có từ garage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garage nghĩa là gara. garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is simply too little blood at the crime scene, so this garage might not be the crime scene at all.
Từ trong câu: garage, simply, little, blood, crime, scene
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433899 (bản sửa đổi 3927037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Converting parking garages into housing centers may mirror the social trends of industrial factories.
Từ trong câu: convert, park, garage, house, center, mirror, social, trend
«Mobility 2050/Retrofitting Parking Garages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463181 (bản sửa đổi 4393322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If, therefore, a garage arranges--and the arrangement is quite feasible--to charge its batteries overnight, the power bill may be divided by two.
Từ trong câu: overnight, therefore, garage, arrange, arrangement, quite, charge, battery
Adam Gowens Whyte, Electricity in Locomotion An Account of Its Mechanism, Its Achievements, and Its Prospects. Nguồn: Project Gutenberg #51242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parking garage | 120 lần |
| tricon garage | 6 lần |
| garage operates | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garage trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ garage hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garage: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.