Câu tiếng Anh có từ “gangster”
67 câu thật có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gangster nghĩa là xã hội đen. gangster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who is a member of gang. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gangster
Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)
The only result would be the capture of them all and the capture, as well, of the three motorboats by the gangsters.
Từ trong câu: gangster, result, capture, well
Franklin W. Dixon, The missing chums. Nguồn: Project Gutenberg #72840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first he was shunned because his clean-cut looks and preppy clothing ran against the gangster image that often dominates the music.
Từ trong câu: gangster, first, because, clean, cut, look, clothing, run
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The boy knew that it was a dead end street and unless the gangster slowed up, the car would run straight into the lake.
Từ trong câu: gangster, boy, know, dead, end, street, unless, slow
George A. Warren, The Banner Boy Scouts Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #52809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We looked in the papers the next day, and it told about a fight in which three gangsters were killed and two more wounded.
Từ trong câu: gangster, look, paper, next, day, tell, fight, kill
W. C. Tuttle, The Devil's Dooryard. Nguồn: Project Gutenberg #65759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Obviously his intention was to help the three gangsters, but they did not need him, a fact that he recognized even as they disappeared.
Từ trong câu: gangster, obviously, intention, help, need, fact, recognize, even
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 137, April 24, 1915: The Seal of Gijon; Or, Nick Carter's Ice-House Fight. Nguồn: Project Gutenberg #66986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The English brought in a bunch of gangsters from their prisons, called the Black and Tans.
Từ trong câu: tan, gangster, bring, bunch, prison, call, black
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
An aspiring director tries his best to make a violent gangster film.
Từ trong câu: aspire, director, try, best, make, violent, gangster, film
«Jigarthanda (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912391 (bản sửa đổi 10668594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gangster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gangster films | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gangster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gangster trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gangster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gangster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gangster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gangster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.