Câu tiếng Anh có từ “gangster”
67 câu thật có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gangster nghĩa là xã hội đen. gangster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who is a member of gang. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gangster
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The gangster had sagged against the policeman, a furtive despair in his eyes.
Từ trong câu: gangster, policeman, despair, eye
Ellery Queen, The Roman hat mystery. Nguồn: Project Gutenberg #76339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yellow Castle, however, was not as impregnable as the gangsters had supposed.
Từ trong câu: gangster, yellow, castle, however, suppose
E. E. Smith, Masters of the vortex. Nguồn: Project Gutenberg #68397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sheriff’s pistol was lost; but once the gangsters had been subdued, they made no effort to attack their captors again.
Từ trong câu: gangster, lose, once, make, effort, attack, again
Roy Rockwood, The Speedwell Boys and Their Ice Racer; Or, Lost in the Great Blizzard. Nguồn: Project Gutenberg #49162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Crime had soared under Prohibition as gangsters, such as Chicago's Al Capone, became rich from a very profitable black market for alcohol.
Tội phạm đã tăng vọt theo lệnh cấm khi các băng đảng xã hội đen, chẳng hạn như Al Capone của Chicago, trở nên giàu có từ thị trường rượu chợ đen rất sinh lời.
Từ trong câu: gangster, crime, soar, prohibition, become, rich, profitable, black
«Twenty-first Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535719 (bản sửa đổi 10599574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gangster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gangster films | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gangster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gangster trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gangster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gangster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gangster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gangster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.