Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gangster”

67 câu thật có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gangster nghĩa là xã hội đen. gangster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who is a member of gang. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gangster

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was once a gangster called the Accumulator, pretty cool name huh?

    Từ trong câu: gangster, once, call, pretty, cool, name

    «A-level Computing 2009/AQA/Processing and Programming Techniques/Machine Operation and Assembly Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75558 (bản sửa đổi 3248998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, there were some gangsters in Times Square.

    Từ trong câu: gangster, still, time, square

    «Times Square», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104175 (bản sửa đổi 10115858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When comparing this gangster movie to "Richard III",there is the frequent use of murder and violence to achieve certain goals.

    Từ trong câu: gangster, compare, movie, frequent, use, murder, violence, achieve

    «Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gangster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gangster films9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gangster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gangster trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gangster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gangster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gangster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gangster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.