Câu tiếng Anh có từ “gangster”
67 câu thật có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gangster nghĩa là xã hội đen. gangster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a criminal who is a member of gang. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gangster
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He made funny films, dramas, gangster films, science fiction, film noir, and westerns.
Từ trong câu: gangster, make, funny, film, drama, science, fiction, western
«Howard Hawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=596505 (bản sửa đổi 10704902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It seems to me that if you left the professional gangsters strong, it would do even more to foul things up.”
Từ trong câu: gangster, seem, leave, professional, strong, even, foul, thing
Randall Garrett, Supermind. Nguồn: Project Gutenberg #22342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sheriff’s pistol was lost; but once the gangsters had been subdued, they made no effort to attack their captors again.
Từ trong câu: gangster, lose, once, make, effort, attack, again
Roy Rockwood, The Speedwell Boys and Their Ice Racer; Or, Lost in the Great Blizzard. Nguồn: Project Gutenberg #49162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We looked in the papers the next day, and it told about a fight in which three gangsters were killed and two more wounded.
Từ trong câu: gangster, look, paper, next, day, tell, fight, kill
W. C. Tuttle, The Devil's Dooryard. Nguồn: Project Gutenberg #65759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Obviously his intention was to help the three gangsters, but they did not need him, a fact that he recognized even as they disappeared.
Từ trong câu: gangster, obviously, intention, help, need, fact, recognize, even
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 137, April 24, 1915: The Seal of Gijon; Or, Nick Carter's Ice-House Fight. Nguồn: Project Gutenberg #66986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gangster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gangster films | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gangster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gangster trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ gangster hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gangster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gangster gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gangster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gangster: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.