Câu tiếng Anh có từ “fuse”
140 câu thật có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuse nghĩa là cầu chì. fuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mix together different elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sometimes also moisture may remain, and the earth which has been fused by fire becomes, when cool, a certain stone of a black colour.
Từ trong câu: fuse, sometimes, moisture, remain, earth, fire, become, cool
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The powder is ignited by a fuse, which is set to act during flight, or on graze, when the shell is nearing the object.
Từ trong câu: fuse, powder, set, act, flight, shell, near, object
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But here again the council was faced by the obstacle in the Socialist principle that Socialist organizations must never fuse with so-called capitalist organizations.
Từ trong câu: fuse, again, council, face, obstacle, principle, organization, never
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Herbart says that when one idea is inhibited by another it fuses with that other and thereafter helps it to ascend into consciousness.
Từ trong câu: inhibit, fuse, thereafter, idea, another, help, consciousness
William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His work is fused by a steady glow of optimism.
Từ trong câu: optimism, work, fuse, steady, glow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fuse helium | 32 lần |
| nuclei fuse | 12 lần |
| fuse hydrogen | 25 lần |
| bickford fuse | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuse trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuse: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.