Câu tiếng Anh có từ “fuse”
140 câu thật có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuse nghĩa là cầu chì. fuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mix together different elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This hydrate may be fused at a red heat without losing any more water.
Từ trong câu: fuse, red, heat, lose, water
Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
This suggests the two species may be fusing through hybridization.
Từ trong câu: fuse, suggest, species
«Reticulate evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284374 (bản sửa đổi 11010271) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fuses themselves may be rendered ineffective by putting a coin behind them or loading them with heavy wire.
Từ trong câu: fuse, ineffective, themselves, render, put, coin, behind, load
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Sometimes also moisture may remain, and the earth which has been fused by fire becomes, when cool, a certain stone of a black colour.
Từ trong câu: fuse, sometimes, moisture, remain, earth, fire, become, cool
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
This cup, as you see, is of purest crystal, hewn rough from rocks that may have been fused in the fires of the world’s foundation.
Từ trong câu: fuse, crystal, cup, see, pure, rough, rock, fire
Marie Corelli, The Young Diana: An Experiment of the Future · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Before we lighted the fuse, I discovered a large copper cauldron which I thought I might save.
Từ trong câu: copper, fuse, light, discover, large, think, save
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng fuse
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fuse helium | 32 lần |
| nuclei fuse | 12 lần |
| fuse hydrogen | 25 lần |
| bickford fuse | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuse trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuse: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.