Câu tiếng Anh có từ “fuse”
138 câu thật có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuse nghĩa là cầu chì. fuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mix together different elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuse
The net mass of the fused atomic nuclei is smaller than the sum of the constituents.
Từ trong câu: fuse, net, mass, atomic, nucleus, small, sum
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once this fuel is exhausted at the core, they continue to fuse elements heavier than helium.
Từ trong câu: fuse, once, fuel, exhaust, core, continue, element, heavy
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Smelted iron is fused and smelted out of homogenic stuffs, and cleaves to the earth more tenaciously than the ores themselves.
Từ trong câu: tenaciously, iron, fuse, out, stuff, earth, ore, themselves
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fuse helium32 lần
- nuclei fuse12 lần
- fuse hydrogen25 lần
- bickford fuse8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuse trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuse: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.