Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fuse”

138 câu thật có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fuse nghĩa là cầu chì. fuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mix together different elements. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We were given five seconds fuses, and our orders were, "turn the handle, count four slowly, and then throw."

    Từ trong câu: fuse, give, five, second, order, turn, handle, count

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fuse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fuse helium32 lần
  • nuclei fuse12 lần
  • fuse hydrogen25 lần
  • bickford fuse8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuse trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ fuse hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuse: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.