E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frigate”

108 câu thật có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frigate nghĩa là khinh hạm. frigate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frigate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I could not say to the frigate, “You carry Cæsar!”

    Từ trong câu: frigate, carry

    G. P. Danilevskii, The Princess Tarakanova: A Dark Chapter of Russian History. Nguồn: Project Gutenberg #53580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Otho and his queen returned in a frigate to the Piraeus they were not allowed to land.

    Từ trong câu: frigate, queen, return, allow, land

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brig was very fast, and, though so much smaller, could outsail the frigate, which was not remarkable for speed.

    Từ trong câu: frigate, fast, though, much, small, remarkable, speed

    William Henry Giles Kingston, The Three Midshipmen. Nguồn: Project Gutenberg #24812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would never have done to have gone alongside one of his Majesty's crack frigates with such a train after me.

    Từ trong câu: frigate, never, go, alongside, crack, train

    William Henry Giles Kingston, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #21505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Arrived alongside the frigate, the boat’s crew are overhauled, as usual, at the gangway; and nothing being found on them, are passed.

    Đến dọc theo tàu khu trục nhỏ, thủy thủ đoàn của con thuyền được đại tu, như thường lệ, tại lối đi; và không có gì được tìm thấy trên chúng, được thông qua.

    Từ trong câu: frigate, arrive, alongside, crew, usual, nothing, find, pass

    Herman Melville, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War. Nguồn: Project Gutenberg #10712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been told, that the Danish Government intends to build steam-frigates, and will have nothing more to do with sailing vessels of war.

    Từ trong câu: frigate, tell, government, intend, build, steam, nothing, sail

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They recognised our two frigates as Venetian built; but luckily for us, night came on, for we were not far apart.

    Từ trong câu: luckily, recognise, frigate, build, night, come, far, apart

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
french frigate546 lần
british frigate278 lần
majesty's frigate65 lần
benbow frigate35 lần
gun frigate184 lần
board the frigate356 lần
spanish frigate118 lần
frigate essex32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frigate trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frigate: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.