Câu tiếng Anh có từ “frigate”
111 câu thật có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frigate nghĩa là khinh hạm. frigate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frigate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Congress have put under your orders the frigates, in directing them to come into the Delaware.
Từ trong câu: frigate, put, order, direct, come
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime a frigate and a smaller vessel of war have been ordered into that Gulf for the protection of our commerce.
Từ trong câu: frigate, meantime, small, vessel, war, order, protection, commerce
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same orders have been issued in the Colonies, where the frigates there stationed convoy the French and American vessels from the coasts.
Từ trong câu: frigate, order, issue, colony, station, vessel, coast
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have been told, that the Danish Government intends to build steam-frigates, and will have nothing more to do with sailing vessels of war.
Từ trong câu: frigate, tell, government, intend, build, steam, nothing, sail
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frigate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frigate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frigate: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.