Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frigate”

111 câu thật có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frigate nghĩa là khinh hạm. frigate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frigate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After five days he was relieved by the frigate, and evacuated the tower, having first in vain attempted to blow it up.

    Từ trong câu: frigate, five, day, relieve, evacuate, tower, first, vain

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 263, Supplementary Number (1827). Nguồn: Project Gutenberg #9883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stranger was supposed by the French officers on board to be the "Atalante," a frigate of the same size as the "Concorde."

    Từ trong câu: frigate, stranger, suppose, officer, board, size

    William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The French frigates had hardly passed from sight of land when they were reconnoitred by an English corvette, a circumstance which seemed of evil augury.

    Từ trong câu: frigate, hardly, pass, sight, land, circumstance, seem, evil

    Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that time a congress packet was taken by the Vestal frigate off the banks of Newfoundland, as it was steering its course towards Holland.

    Từ trong câu: packet, time, take, frigate, off, bank, steer, course

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
french frigate546 lần
british frigate278 lần
majesty's frigate65 lần
benbow frigate35 lần
gun frigate184 lần
board the frigate356 lần
spanish frigate118 lần
frigate essex32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frigate trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frigate: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.