E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frigate”

110 câu thật có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frigate nghĩa là khinh hạm. frigate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frigate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The frigate would be a part of Operation Prosperity Guardian but also support Operation Aspides.

    Từ trong câu: frigate, part, operation, prosperity, support

    «Red Sea crisis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077157 (bản sửa đổi 10967191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would never have done to have gone alongside one of his Majesty's crack frigates with such a train after me.

    Từ trong câu: frigate, never, go, alongside, crack, train

    William Henry Giles Kingston, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #21505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, a frigate of forty guns was ready for sea; forty men from the Excellent would be sent on board.

    Từ trong câu: frigate, instance, forty, gun, ready, sea, man, excellent

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One frigate would be sufficient to destroy the whole of the Greenland whale fishery, or take the Hudson Bay ships returning.

    Từ trong câu: whale, frigate, sufficient, destroy, whole, take, bay, ship

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
french frigate546 lần
british frigate278 lần
majesty's frigate65 lần
benbow frigate35 lần
gun frigate184 lần
board the frigate356 lần
spanish frigate118 lần
frigate essex32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frigate trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frigate: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.