Câu tiếng Anh có từ “frigate”
111 câu thật có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frigate nghĩa là khinh hạm. frigate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frigate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
On the frigate there was the wildest confusion as the sleeping men below came swarming up on deck.
Từ trong câu: frigate, wild, confusion, sleep, man, below, come, up
Cyrus Townsend Brady, A Little Traitor to the South A War Time Comedy with a Tragic Interlude. Nguồn: Project Gutenberg #21681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his journal for the King he says: "She was thought one of the completest frigates in France."
Từ trong câu: frigate, journal, king, think
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The frigate Mississippi, one of the best war steamers of the United States, was burned, and the rest retired down the river, badly repulsed.
Từ trong câu: frigate, best, war, unite, state, burn, rest, retire
J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It belonged to the captain of a slaver—a fellow that had eluded us and the smartest frigates of the British Navy.
Từ trong câu: elude, navy, belong, captain, fellow, smart, frigate
Rolf Boldrewood, The Last Chance: A Tale of the Golden West. Nguồn: Project Gutenberg #61385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frigate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frigate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ frigate hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frigate: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.