Câu tiếng Anh có từ “fractious”
37 câu thật có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fractious nghĩa là dễ gãy. fractious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stubbornly resistant to authority or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fractious
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Chalks appeared, with a whispered communication that the patient was awake and too fractious to see anyone on that night.
Từ trong câu: fractious, appear, whisper, communication, patient, awake, see, anyone
Fergus Hume, The Purple Fern. Nguồn: Project Gutenberg #56233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the household pet had scarcely had a day’s illness, and had seldom been even what the nurses call “fractious.”
Vì con vật cưng trong nhà hầu như không bị bệnh một ngày nào, và thậm chí hiếm khi bị bệnh mà các y tá gọi là “gãy xương”.
Từ trong câu: fractious, household, pet, scarcely, illness, seldom, even, nurse
A. S. Fenn, Jack's Two Sovereigns. Nguồn: Project Gutenberg #59313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your pet steward, Petit, is getting really fractious, Papa, and I have to keep the people cooking practically night and day.
Từ trong câu: fractious, pet, get, really, keep, people, cook, practically
Helen Topping Miller, Christmas at Monticello with Thomas Jefferson. Nguồn: Project Gutenberg #65806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With his face down stream and rod well up, he was talking to his victim much as one would address a fractious colt.
Với khuôn mặt hướng xuống và cây gậy hướng lên trên, anh ta đang nói chuyện với nạn nhân của mình giống như người ta đang nói chuyện với một con ngựa con đang bị gãy xương.
Từ trong câu: fractious, face, down, stream, well, up, talk, victim
Lewis B. France, With Rod and Line in Colorado Waters. Nguồn: Project Gutenberg #45016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the cow-boys, in hot pursuit of a fractious heifer, encountered a gopher-hole, and horse and rider were down in a heap.
Từ trong câu: fractious, cow, boy, hot, pursuit, heifer, encounter, hole
Marie, -1945 Manning, Judith of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #15573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The difficulties in holding together a broad and fractious coalition have led several observers in Baghdad to comment that Shia leaders are held "hostage to extremes."
Từ trong câu: fractious, difficulty, hold, together, broad, coalition, lead, several
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fractious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fractious trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fractious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fractious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fractious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fractious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.