Câu tiếng Anh có từ “fractious”
37 câu thật có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fractious nghĩa là dễ gãy. fractious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stubbornly resistant to authority or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fractious
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I do not know what we should do without her, for the heat and confinement make the poor children sadly fractious.
Từ trong câu: fractious, know, heat, confinement, make, poor, child, sadly
G. A. Henty, In Times of Peril: A Tale of India. Nguồn: Project Gutenberg #7071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fractious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fractious trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fractious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fractious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fractious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fractious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.