Câu tiếng Anh có từ “fractious”
37 câu thật có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fractious nghĩa là dễ gãy. fractious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stubbornly resistant to authority or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fractious
She went down to the kitchen and told the cook that the old vinegar bottle was more fractious than usual.
Từ trong câu: fractious, go, down, kitchen, tell, cook, old, vinegar
Fergus Hume, A Coin of Edward VII: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #26063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She thought that dressing the wound took a long time that evening, that the physician had never been so slow before, nor the patient so fractious.
Từ trong câu: fractious, think, dress, wind, take, long, time, evening
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fractious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fractious trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fractious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fractious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fractious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fractious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.