Câu tiếng Anh có từ “fractious”
40 câu thật có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fractious nghĩa là dễ gãy. fractious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stubbornly resistant to authority or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fractious
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She wanted to keep her but couldn't she was so fractious, and she didn't know how bad old man treated her.
Từ trong câu: fractious, want, keep, know, bad, old, man, treat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Superintendent told me there was nobody who could manage a fractious patient with the skill and tenderness of our dear Sophy.
Từ trong câu: fractious, superintendent, tell, nobody, manage, patient, skill, tenderness
Evelyn Raymond, Jessica Trent's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #64681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The school admitted that, like a fractious thoroughbred, there was pace all right in Graeme if he could be got to show it.
Từ trong câu: fractious, school, admit, like, pace, right, get, show
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fractious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fractious trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ fractious hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fractious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fractious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fractious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fractious: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.