Câu tiếng Anh có từ “fifth”
422 câu thật có từ fifth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fifth nghĩa là thứ năm. fifth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of liquor equal to one fifth of a United States gallon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fifth
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The fifth and sixth segments are the smallest, and mark the point of chief flexure of the body.
Từ trong câu: segment, fifth, small, mark, point, chief, body
Charles Darwin, A Monograph on the Sub-class Cirripedia (Volume 2 of 2) The Balanidæ, (or Sessile Cirripedes); the Verrucidæ, etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #46408. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fifth--These floods of electricity and magnetism affect the least and the greatest, "directly as to mass, and inversely to the square of the distance."
Từ trong câu: magnetism, fifth, flood, electricity, affect, least, great, directly
Geo. W. Warder, The Universe a Vast Electric Organism. Nguồn: Project Gutenberg #36343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fifth volume has just been published, and receives the applause of the most competent critics.
Từ trong câu: critic, competent, applause, fifth, volume, publish, receive
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere about this spot in the seventy-fifth parallel is the most northern part of that coast known to us.
Từ trong câu: seventy, somewhere, parallel, spot, fifth, northern, part, coast
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Goths and Vandals were two of the fiercest and most barbaric of the German tribes which overran the Roman Empire from the third to the fifth century.
Từ trong câu: vandal, tribe, empire, third, fifth, century
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best cotton grows in the delta, which produces more than four fifths of the output.
Từ trong câu: delta, best, cotton, grow, produce, four, fifth, output
Frank G. Carpenter, Cairo to Kisumu. Nguồn: Project Gutenberg #71651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fifth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fifth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fifth trong kho câu?
- Kho câu có 422 câu có từ fifth hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fifth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fifth gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fifth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fifth: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.