Câu tiếng Anh có từ “farewell”
239 câu thật có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farewell nghĩa là tạm biệt. farewell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment or expression of goodwill at parting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farewell
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My heart sank within me as he gave me his hand in farewell, and I almost murmured, 'Why are the best taken?'
Từ trong câu: farewell, heart, sink, give, hand, almost, best, take
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told some of the fellows with whom I was the best acquainted that I had been fired; and shook hands with them in farewell.
Từ trong câu: farewell, tell, fellow, best, fire, shake, hand
Gertrude Nelson Andrews, Finding youth. Nguồn: Project Gutenberg #69957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Farewell, a long farewell to, perhaps, the loveliest strip of country in the bright South!
Từ trong câu: strip, farewell, long, perhaps, lovely, country, bright, south
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most you can expect is a graceful, and sometimes a compassionate, farewell.
Từ trong câu: compassionate, expect, graceful, sometimes, farewell
Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Larry took the words out of his mouth and bolted without any formality of farewell into the nearest subway entrance.
Từ trong câu: subway, formality, take, word, out, mouth, bolt, farewell
Margaret Piper Chalmers, Wild Wings: A Romance of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #11165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farewell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farewell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farewell trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farewell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farewell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farewell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farewell: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.