Câu tiếng Anh có từ “fanciful”
110 câu thật có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanciful nghĩa là huyền ảo. fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanciful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus we may remark in passing that the most fanciful of ancient philosophies is also the most nearly verified in fact.
Từ trong câu: fanciful, thus, remark, pass, ancient, philosophy, nearly, verify
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before Christianity found its way among the natives, some bore fanciful names, as may be instanced in "Bjorn," a bear, now "Burns."
Từ trong câu: fanciful, find, way, among, native, bore, name, instance
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some grains of truth may be embedded in this fanciful narrative.
Từ trong câu: embed, fanciful, grain, truth, narrative
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may tempt us into angry declarations that such an incalculable existence is unworthy of scientific attention--is fanciful, is unreal.
Từ trong câu: unreal, tempt, angry, declaration, existence, scientific, attention, fanciful
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One might be tempted to grant the contention of the philosophers and psychiatrists and to dismiss the problem of dream interpretation as a fanciful one.
Từ trong câu: psychiatrist, tempt, grant, philosopher, dismiss, problem, dream, interpretation
Sigmund Freud, The Interpretation of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #66048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fanciful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely fanciful | 33 lần |
| fanciful resemblance | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanciful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanciful trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanciful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanciful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanciful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanciful: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.