Câu tiếng Anh có từ “fanciful”
90 câu thật có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanciful nghĩa là huyền ảo. fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanciful
The causes for such a change to many will appear insufficient or fanciful.
Từ trong câu: fanciful, cause, change, many, appear, insufficient
International Meridian Conference, International Conference Held at Washington for the Purpose of Fixing a Prime Meridian and a Universal Day. October, 1884. Protocols of the Proceedings. Nguồn: Project Gutenberg #17759. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'"How," you will say, "can I believe that my indolent, fanciful, pleasure-loving pupil, perseveres in such a course?"
Từ trong câu: fanciful, indolent, believe, pleasure, love, pupil, course
Margaret Fuller, Memoirs of Margaret Fuller Ossoli, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #13105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very fanciful all this, no doubt, you will say; what has the weather to do with events in this busy world of ours?
Chắc hẳn bạn sẽ nói rằng tất cả những điều này thật kỳ lạ; thời tiết có liên quan gì đến các sự kiện trong thế giới bận rộn này của chúng ta?
Từ trong câu: fanciful, doubt, weather, event, busy, world, ours
Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That he possessed genius will not be denied; but his art is fanciful rather than imaginative and of creative power he had next to none.
Từ trong câu: fanciful, possess, genius, deny, art, rather, creative, power
Clive Bell, Pot-Boilers. Nguồn: Project Gutenberg #31229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These divisions and classifications, it will readily be conceived, are rather fanciful, for nature does not adapt herself to our methodical forms.
Từ trong câu: methodical, fanciful, division, classification, readily, conceive, rather, nature
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fanciful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- purely fanciful33 lần
- fanciful resemblance39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanciful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanciful trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanciful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanciful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanciful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanciful: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.