Câu tiếng Anh có từ “fanciful”
90 câu thật có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanciful nghĩa là huyền ảo. fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanciful
Who shall deliver children from the unwise indulgences, fanciful theories, and inherited mistakes of their parents?
Từ trong câu: fanciful, indulgence, unwise, deliver, child, theory, inherit, mistake
Amelia E. Barr, Maids, Wives, and Bachelors. Nguồn: Project Gutenberg #32135. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'"How," you will say, "can I believe that my indolent, fanciful, pleasure-loving pupil, perseveres in such a course?"
Từ trong câu: fanciful, indolent, believe, pleasure, love, pupil, course
Margaret Fuller, Memoirs of Margaret Fuller Ossoli, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #13105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They make Contraptions, fanciful devices as either art or a pretended function.
Từ trong câu: contraption, fanciful, make, device, either, art, pretend, function
«Steampunk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287501 (bản sửa đổi 10271017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some grains of truth may be embedded in this fanciful narrative.
Từ trong câu: embed, fanciful, grain, truth, narrative
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This fanciful level necessitates agility and power in the air.
Từ trong câu: agility, fanciful, level, power, air
«Super Smash Bros./Stages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427062 (bản sửa đổi 4096126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fanciful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- purely fanciful33 lần
- fanciful resemblance39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanciful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanciful trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanciful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanciful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanciful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanciful: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.