Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fanciful”

105 câu thật có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fanciful nghĩa là huyền ảo. fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fanciful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Nay, I have heard a fanciful friend make a still further advance in this "new-man" direction.

    Từ trong câu: fanciful, hear, friend, make, still, further, advance, new

    Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is to say, I have been in a sick, nervous, irritable, fanciful condition, so that I have periodically lost control over myself.

    Nghĩa là, tôi đã ở trong tình trạng ốm yếu, căng thẳng, cáu kỉnh, hoang tưởng đến mức thỉnh thoảng tôi mất kiểm soát bản thân.

    Từ trong câu: periodically, sick, nervous, fanciful, condition, lose, control, myself

    Fyodor Dostoyevsky, The Gambler. Nguồn: Project Gutenberg #2197. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have made inquires into the history of my unhappy brother, and you now pretend to deduce this knowledge in some fanciful way.

    Từ trong câu: history, deduce, pretend, unhappy, fanciful, inquire, make, brother

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the very first (note "The Ting-a-ling Stories") he has been very happy in his tales for children--whimsical and fanciful, but never artificial or clownish.

    Từ trong câu: ling, first, note, story, happy, tale, child, fanciful

    E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fanciful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely fanciful33 lần
fanciful resemblance39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanciful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanciful trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fanciful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanciful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanciful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanciful: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.