Câu tiếng Anh có từ “fanciful”
90 câu thật có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanciful nghĩa là huyền ảo. fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanciful
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He plays upon the hearts, takes hold of the minds, fastens himself upon the imaginations of the gentle fair and fanciful.
Từ trong câu: fanciful, play, heart, take, hold, mind, fasten, himself
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before Christianity found its way among the natives, some bore fanciful names, as may be instanced in "Bjorn," a bear, now "Burns."
Từ trong câu: fanciful, find, way, among, native, bore, name, instance
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fanciful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely fanciful | 33 lần |
| fanciful resemblance | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanciful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanciful trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanciful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanciful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanciful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanciful: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.