Câu tiếng Anh có từ “fanciful”
109 câu thật có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fanciful nghĩa là huyền ảo. fanciful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: indulging in or influenced by fancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fanciful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Who shall deliver children from the unwise indulgences, fanciful theories, and inherited mistakes of their parents?
Từ trong câu: fanciful, indulgence, unwise, deliver, child, theory, inherit, mistake
Amelia E. Barr, Maids, Wives, and Bachelors. Nguồn: Project Gutenberg #32135. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was anybody to do with this overwrought, fanciful child?
Từ trong câu: fanciful, anybody, child
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'"How," you will say, "can I believe that my indolent, fanciful, pleasure-loving pupil, perseveres in such a course?"
Từ trong câu: fanciful, indolent, believe, pleasure, love, pupil, course
Margaret Fuller, Memoirs of Margaret Fuller Ossoli, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #13105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fanciful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely fanciful | 33 lần |
| fanciful resemblance | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fanciful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fanciful trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ fanciful hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fanciful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fanciful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fanciful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fanciful: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.