Câu tiếng Anh có từ “falter”
122 câu thật có từ falter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: falter nghĩa là chùn bước. falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ falter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I don't know--I didn't think--how can I leave--everybody?" her voice faltered.
Từ trong câu: falter, know, think, leave, everybody, voice
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you could, my lady--" he added, after a pause, and faltered, hesitating.
Từ trong câu: falter, lady, add, pause, hesitate
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t go any farther without making a most humiliating confession to you,” she faltered.
Từ trong câu: falter, humiliating, humiliate, go, far, make, confession
Harold Frederic, March Hares. Nguồn: Project Gutenberg #54986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I can't well avoid the commission; and such things help one's reputation," faltered the young man.
Từ trong câu: falter, well, avoid, commission, thing, help, reputation, young
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But, my dearest, I'm afraid--I don't believe--you could learn to dance --very well," her mother faltered.
Từ trong câu: falter, dear, afraid, believe, learn, dance, well, mother
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What can it be?" said one of the party, whose pallid face and faltering voice betokened the agitation. under which he laboured.
Từ trong câu: falter, party, face, voice, labor
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I--I can't help loving her, ma,' falters the poor child deprecatingly, while the blue eyes fill, and the tears fall slowly down his face.
Từ trong câu: deprecatingly, help, love, falter, poor, child, blue, eye
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng falter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ falter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ falter trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ falter hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ falter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ falter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ falter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ falter: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.