Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “falter”

122 câu thật có từ falter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: falter nghĩa là chùn bước. falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ falter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some years have now passed by, but still whenever I falter the recollection of that face makes me strong.

    Từ trong câu: falter, recollection, year, now, pass, still, whenever, face

    Frederick Treves, The Elephant Man and Other Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #59865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some that did run well have faltered; some signal-lights have gone shamefully out, and some are lurid with a baleful glare.

    Từ trong câu: lurid, falter, glare, run, well, signal, light, go

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, I see what has happened," faltered the young stockbroker.

    Từ trong câu: stockbroker, course, see, happen, falter, young

    Alfred H., 1848-1929 [Editor] Miles, Fifty-Two Stories For Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng falter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falter accents134 lần
voice falter1.356 lần
falter voice977 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ falter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ falter trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ falter hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ falter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ falter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ falter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ falter: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.