Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “falter”

122 câu thật có từ falter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: falter nghĩa là chùn bước. falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ falter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Not a doubt anywhere of the result; no faltering, no looking back; but brave hearts, everywhere, and bold fronts, and conquering souls.

    Từ trong câu: falter, doubt, anywhere, result, look, back, brave, heart

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I began to understand my mother and the glory in the character which never faltered, although she was alone and life had been hard.

    Từ trong câu: falter, begin, understand, mother, glory, character, never, although

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So ends, sir," with faltering accents the old man soon continued, "the cause of all my misery.

    Từ trong câu: accent, falter, end, sir, old, man, soon, continue

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He starts bravely but when George and Constance leave, he falters again and barely looks at her face despite her encouragements.

    Từ trong câu: bravely, falter, start, leave, again, barely, look, face

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late English 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242958 (bản sửa đổi 4629361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His lack of courageous confidence makes him falter when he should bravely put his fortune to the test of decision.

    Từ trong câu: courageous, decision, lack, falter, test, bravely, confidence, make

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng falter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falter accents134 lần
voice falter1.356 lần
falter voice977 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ falter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ falter trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ falter hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ falter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ falter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ falter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ falter: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.