Câu tiếng Anh có từ “falter”
122 câu thật có từ falter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: falter nghĩa là chùn bước. falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ falter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It seemed to her that even the painted innocent would droop and falter beneath her gaze.
Từ trong câu: falter, beneath, droop, gaze, innocent, seem, even, paint
M. E. Francis, Dorset dear. Nguồn: Project Gutenberg #75281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without the cheap labour the industry would have faltered, unable to compete with sugar imported from Mauritius, Fiji and other tropical areas.
Từ trong câu: falter, cheap, labor, industry, unable, compete, sugar, import
«Australian History/Queensland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137254 (bản sửa đổi 4582786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My voice faltered; but for her presence the agony at my heart would have burst forth in a wail.
Giọng tôi ấp úng; nhưng nếu có sự hiện diện của cô ấy, nỗi thống khổ trong lòng tôi sẽ bùng lên thành tiếng than khóc.
Từ trong câu: agony, falter, voice, presence, heart, burst, forth
Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng falter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ falter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ falter trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ falter hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ falter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ falter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ falter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ falter: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.