Câu tiếng Anh có từ “falter”
122 câu thật có từ falter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: falter nghĩa là chùn bước. falter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be unsure or weak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ falter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Her eyes did not falter; the smile did not wholly vanish from her face.
Từ trong câu: falter, wholly, eye, smile, vanish, face
Ella Higginson, From the Land of the Snow-Pearls: Tales from Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #64608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following day the British held the line the Germans began to falter once again, there was consternation.
Từ trong câu: falter, follow, day, hold, line, begin, once, again
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When our attention is cast on them they ebb then falter.
Từ trong câu: ebb, falter, attention, cast
«Living in a Connected World/Filter Bubbles and the Flow of Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381174 (bản sửa đổi 4415150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"But the danger?" faltered Theodore, who seemed to be quite unnerved.
Từ trong câu: unnerve, danger, falter, seem, quite
Fergus Hume, The Mikado Jewel. Nguồn: Project Gutenberg #56243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You are not wise,” said Elsie, in a faltering voice, “to break the restraint we have tacitly imposed upon ourselves.
“Anh thật không khôn ngoan,” Elsie nói với giọng ấp úng, “khi phá vỡ sự kiềm chế mà chúng ta đã ngầm áp đặt lên chính mình.
Từ trong câu: tacitly, wise, falter, voice, break, impose, ourselves
Nathaniel Hawthorne, Doctor Grimshawe's Secret: a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The executors stared aghast in her face, so cold and hopeless, but they read no faltering there.
Từ trong câu: aghast, stare, face, cold, hopeless, read, falter
J. M., Mrs. Simpson, Faithful Margaret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng falter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ falter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ falter trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ falter hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ falter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ falter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ falter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ falter: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.