Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facilitate”

288 câu thật có từ facilitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facilitate nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi. facilitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make easier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facilitate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But, to facilitate trade with the Indians, there is a certain standard of value known as a castor, and represented by pieces of wood.

    Từ trong câu: facilitate, trade, certain, standard, value, know, represent, piece

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Advocacy in the workplace is important for facilitating change where there is injustice.

    Từ trong câu: injustice, workplace, important, facilitate, change

    «Professionalism/Cher Scarlett and Tech Labor Advocacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452886 (bản sửa đổi 4416146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are robots that help facilitate videoconferencing.

    Từ trong câu: videoconference, robot, help, facilitate

    «The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259434 (bản sửa đổi 4098707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a long, culturally rich history of using psilocybin to facilitate spiritual experiences.

    Từ trong câu: culturally, long, rich, history, use, facilitate, spiritual, experience

    «Motivation and emotion/Book/2021/Psilocybin and spirituality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277061 (bản sửa đổi 2343389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are a number of NGOs, development agencies and consultancies engaged in facilitating the development of organic value chains.

    Từ trong câu: consultancy, number, development, agency, engage, facilitate, organic, value

    «Organic Business Guide/Developing organic value chains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219581 (bản sửa đổi 3341389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are several free applications for mobile technology that facilitate conferencing and sharing files, such as WhatsApp, Skype, among others.

    Từ trong câu: conferencing, several, free, application, mobile, technology, facilitate, conference

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is, however, a peculiar property possessed by this salt which facilitates its precipitation, namely, that its solubility in water diminishes as the temperature rises.

    Từ trong câu: precipitation, however, peculiar, property, possess, salt, facilitate, namely

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng facilitate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
facilitate diffusion56 lần
greatly facilitate300 lần
facilitate a debriefing18 lần
facilitate collaborative22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilitate trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ facilitate hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facilitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilitate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facilitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facilitate: can và could (28 câu), Tương lai với will (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.