E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facilitate”

286 câu thật có từ facilitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facilitate nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi. facilitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make easier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facilitate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Later, we will use this common language to facilitate a whole-class discussion about different solution methods.

    Từ trong câu: facilitate, late, use, common, language, whole, class, discussion

    «Lesson plans created by prospective teachers/Jenna Weinberger Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327002 (bản sửa đổi 2793290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One could see an assistant teacher effort as a means to facilitate interest-driven learning in more than one way.

    Từ trong câu: facilitate, see, assistant, teacher, effort, mean, interest, drive

    «Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This greatly helps facilitate the well known influence of a relaxed body on a relaxed mind.

    Từ trong câu: influence, greatly, facilitate, help, well, know, relax, body

    «Motivation and emotion/Book/2013/Yoga and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148113 (bản sửa đổi 2330737). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An online discussion can be facilitated by using chat rooms, discussion boards, and instant messaging programs.

    Từ trong câu: online, discussion, chat, facilitate, use, room, board, instant

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105921 (bản sửa đổi 3679971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng facilitate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
facilitate diffusion56 lần
greatly facilitate300 lần
facilitate a debriefing18 lần
facilitate collaborative22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilitate trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ facilitate hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facilitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilitate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facilitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facilitate: can và could (28 câu), Tương lai với will (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.