Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facilitate”

289 câu thật có từ facilitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facilitate nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi. facilitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make easier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facilitate

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

    Từ hay đi cùng facilitate

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    facilitate diffusion56 lần
    greatly facilitate300 lần
    facilitate a debriefing18 lần
    facilitate collaborative22 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilitate

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilitate trong kho câu?
    Kho câu có 289 câu có từ facilitate hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ facilitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilitate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.