Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exterior”

169 câu thật có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exterior nghĩa là ngoại thất. exterior là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the region that is outside of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exterior

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are many cracks in the limestone exterior.

    Từ trong câu: exterior, many, crack

    «Washington National Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104397 (bản sửa đổi 8956571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were some changes made to the exterior.

    Từ trong câu: exterior, change, make

    «Lamborghini Countach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285048 (bản sửa đổi 10960529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The exterior buildings are very extensive; there are three lofty tiers of boxes, affording a depth of rows towards the centre.

    Từ trong câu: extensive, depth, exterior, row, build, box, afford, toward

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was beginning to occur to him that there was a good deal to this Miss Georgie, under that offhand, breezy exterior.

    Từ trong câu: offhand, breezy, begin, occur, good, deal, miss, exterior

    B. M. Bower, Good Indian. Nguồn: Project Gutenberg #938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is nothing even remotely feudal here, but a purely decorative effect which is as charming in its way as is the exterior facade of Azay-le-Rideau.

    Từ trong câu: remotely, nothing, even, purely, decorative, effect, charm, way

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a radial temperature gradient throughout the interior that results in a flux of energy flowing toward the exterior.

    Từ trong câu: gradient, flux, temperature, throughout, interior, result, energy, flow

    «Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exterior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prepossessing exterior28 lần
unpromising exterior21 lần
rough exterior150 lần
unattractive exterior18 lần
calm exterior160 lần
forbidding exterior22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exterior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exterior trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exterior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exterior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exterior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exterior: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.