Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exterior”

174 câu thật có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exterior nghĩa là ngoại thất. exterior là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the region that is outside of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exterior

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Marco would have started but for his long training in exterior self-control.

    Từ trong câu: exterior, start, long, train, self, control

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exterior she approved cordially, but to Bessie's despair would not promise to imitate it, preferring to leave the outside to her architect without reserve.

    Bề ngoài được cô tán thành một cách thân mật, nhưng trước sự thất vọng của Bessie, cô sẽ không hứa sẽ bắt chước nó, mà muốn để lại bên ngoài cho kiến ​​trúc sư của mình mà không cần dè dặt.

    Từ trong câu: architect, exterior, approve, despair, promise, imitate, prefer, leave

    E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He redesigned the chimney, windows, roof line, and exterior details so that the wing would match the older stone center and his new work.

    Từ trong câu: redesign, chimney, window, roof, line, exterior, detail, wing

    «Hadley House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280640 (bản sửa đổi 10978514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A year before, when they all carried arms, there would have been nothing in his exterior to distinguish him from a bandit, but an ingenuous countenance and a gentle demeanour.

    Từ trong câu: ingenuous, year, carry, arm, nothing, exterior, distinguish, gentle

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exterior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prepossessing exterior28 lần
unpromising exterior21 lần
rough exterior150 lần
unattractive exterior18 lần
calm exterior160 lần
forbidding exterior22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exterior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exterior trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exterior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exterior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exterior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exterior: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.