Câu tiếng Anh có từ “exterior”
171 câu thật có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exterior nghĩa là ngoại thất. exterior là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the region that is outside of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exterior
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We paint the inner rooms of our national character with colors bright and pleasing, but the exterior, though weathering the heavier storms, is forgotten.
Từ trong câu: exterior, paint, storm, pleasing, inner, bright, weather, room
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exterior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prepossessing exterior | 28 lần |
| unpromising exterior | 21 lần |
| rough exterior | 150 lần |
| unattractive exterior | 18 lần |
| calm exterior | 160 lần |
| forbidding exterior | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exterior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exterior trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exterior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exterior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exterior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exterior: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.