Câu tiếng Anh có từ “exert”
184 câu thật có từ exert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exert nghĩa là gắng sức. exert là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: put to use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exert
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Meanwhile, regional actors continued to exert influence over Syria’s complex political and military landscape.
Từ trong câu: exert, meanwhile, regional, actor, continue, influence, complex, political
«Hay´at Tahrir al-Sham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074813 (bản sửa đổi 10994452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The body will exert a capacity effect if the hands are placed across certain of the terminals in your set.
Từ trong câu: exert, body, capacity, effect, hand, place, across, certain
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417767 (bản sửa đổi 4581585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its great height has caused much anxiety from time to time, through the enormous pressure exerted upon the tower beneath it.
Từ trong câu: exert, great, height, cause, much, anxiety, time, enormous
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such people exert themselves in the face of laziness and successfully manage to overcome all discomfort in the course of efforts.
Từ trong câu: exert, laziness, people, themselves, face, successfully, manage, overcome
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He at once exerted his influence in Hanover to such purpose that the travellers were engaged to appear before King George and the royal circle.
Từ trong câu: exert, traveller, once, influence, purpose, traveler, engage, appear
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each life will, in the course of its passage through the world, exert itself to just about the same degree, whether it works or plays.
Từ trong câu: exert, passage, whether, life, course, world, itself, degree
Clarence Edwin Flynn, Collected writings of Clarence Edwin Flynn, first series. Nguồn: Project Gutenberg #77080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| plates exert | 340 lần |
| force exert | 733 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exert trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ exert hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exert: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.