E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exert”

184 câu thật có từ exert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exert nghĩa là gắng sức. exert là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: put to use. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Difficult goals cause us to exert more effort, and this almost always results in better performance.

    Từ trong câu: exert, difficult, goal, cause, effort, almost, always, result

    «Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng exert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • plates exert340 lần
  • force exert733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exert trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ exert hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exert: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.