Câu tiếng Anh có từ “exemption”
120 câu thật có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exemption nghĩa là miễn trừ. exemption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from an obligation or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exemption
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, this exemption creates a “grey zone” Czech courts must try to navigate.
Từ trong câu: exemption, however, create, gray, zone, court, try, navigate
«Media Law in the Czech Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328037 (bản sửa đổi 2809286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Such periodicals must not contain general news or advertisements or they forfeit their claim to exemption.
Từ trong câu: exemption, periodical, contain, general, news, advertisement, forfeit, claim
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore I must not plead an Exemption for myself, from a daily Practice of twenty-seven Years.
Từ trong câu: exemption, therefore, plead, myself, daily, practice, twenty, seven
Walter Besant, London. Nguồn: Project Gutenberg #45752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For this exemption we have to thank the great disaster, if we might so term what has turned out a blessing.
Từ trong câu: exemption, thank, great, disaster, term, turn, out, bless
Anonymous, Fires and Firemen: from the Eclectic Magazine of Foreign Literature, Science and Art, Vol XXXV No. 1, May 1855. Nguồn: Project Gutenberg #5206. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When this is done, boards of enrolment must grant the exemption.
Từ trong câu: enrollment, exemption, board, grant
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is evident that with a universal exemption as high as this, a very large amount of tax withheld and collected at the source would ultimately have to be refunded.
Từ trong câu: refund, evident, universal, exemption, high, large, amount, tax
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exemption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exemption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exemption trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exemption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exemption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exemption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exemption: Câu phủ định (24 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.