Câu tiếng Anh có từ “exemption”
117 câu thật có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exemption nghĩa là miễn trừ. exemption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from an obligation or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exemption
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The rule would be that those subsidies are reduced when tax exemption rises towards subsistence.
Từ trong câu: exemption, rule, subsidy, reduce, tax, rise, toward, subsistence
Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exemption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exemption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exemption trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exemption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exemption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exemption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exemption: Câu phủ định (24 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.