Câu tiếng Anh có từ “exemption”
118 câu thật có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exemption nghĩa là miễn trừ. exemption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from an obligation or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exemption
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was a case of exemption from royal nomination in which the king had violated that right.
Từ trong câu: exemption, violate, nomination, case, royal, king, right
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This law was just, in that it excluded all dissenters who had received exemption from Presbyterian rates.
Từ trong câu: exemption, law, exclude, receive, rate
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If we had not repealed the Panama Canal Tolls Exemption act last June they would not have come to us as they are doing now.
Từ trong câu: exemption, canal, toll, act, last, june, come, do
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians had agreed to the allotment of their lands upon the condition contained in their treaties that certain exemptions from taxation should be observed.
Từ trong câu: treaty, exemption, allotment, agree, land, condition, contain, certain
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exemption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exemption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exemption trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exemption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exemption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exemption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exemption: Câu phủ định (24 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.