Câu tiếng Anh có từ “exemption”
117 câu thật có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exemption nghĩa là miễn trừ. exemption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: immunity from an obligation or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exemption
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Exemption should only be given where it will not prejudice the accused.
Từ trong câu: exemption, give, prejudice, accuse
«Canadian Criminal Evidence/Documentary Evidence/Business Records», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270402 (bản sửa đổi 4414502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, Goolsbee and Zittrain concluded that this tax exemption should be a temporary measure, even at that time.
Từ trong câu: exemption, however, conclude, tax, temporary, measure, even, time
«Lentis/Online Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365931 (bản sửa đổi 4597413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Indians had agreed to the allotment of their lands upon the condition contained in their treaties that certain exemptions from taxation should be observed.
Từ trong câu: treaty, exemption, allotment, agree, land, condition, contain, certain
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He deemed that Eugene's position in his own family should plead exemption for him from the ban of exclusion, and willingly mediated to obtain an interview view for him with Madame.
Từ trong câu: mediate, deem, position, family, plead, exemption, ban, exclusion
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exemption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exemption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exemption trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ exemption hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exemption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exemption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exemption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exemption: Câu phủ định (24 câu), can và could (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.