Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exalted”

103 câu thật có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exalted nghĩa là được tôn cao. exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value; elevated in nature or style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exalted

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Marguerite’s blue eyes had twinkled with merriment at this gracious speech from her exalted friend.

    Từ trong câu: exalted, blue, eye, speech, friend

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through him the Jews were abased even in the land where they had been most exalted.

    Từ trong câu: exalted, exalt, even, land

    Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 4 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43900. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exalted state of mind which the victorious men had brought home with them did not vanish with sleep.

    Từ trong câu: exalted, vanish, victorious, state, mind, man, bring, home

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those sounds fell on Romola as if her power of hearing had been exalted along with every other sensibility of her nature.

    Những âm thanh đó rơi vào Romola như thể khả năng nghe của cô đã được nâng cao cùng với mọi giác quan khác trong bản chất của cô.

    Từ trong câu: exalted, sound, fall, power, hear, exalt, every, nature

    George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The passage itself reads almost like one inspired; and it is very remarkable how exalted and spiritual an idea of the Deity Plato had realized.

    Từ trong câu: exalted, exalt, passage, itself, read, almost, like, inspire

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had known, and reasoned through days with men who believed that when they desired a thing, clear and exalted thought would bring it to them.

    Từ trong câu: exalted, know, reason, day, man, believe, desire, thing

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mother had been of good, but not exalted, birth.

    Từ trong câu: birth, exalted, mother, good

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalted trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exalted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalted: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.