E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exalted”

84 câu thật có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exalted nghĩa là được tôn cao. exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value; elevated in nature or style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exalted

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The passage itself reads almost like one inspired; and it is very remarkable how exalted and spiritual an idea of the Deity Plato had realized.

    Từ trong câu: exalted, exalt, passage, itself, read, almost, like, inspire

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalted trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exalted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalted: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.