Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exalted”

109 câu thật có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exalted nghĩa là được tôn cao. exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value; elevated in nature or style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exalted

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Only exalted moral purity can keep the mind free from being made captive and dragged down by the passions.

    Từ trong câu: exalted, exalt, purity, moral, keep, mind, free, make

    Josef Donat, The Freedom of Science. Nguồn: Project Gutenberg #40342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You go, Sir, to a more exalted station; but you cannot go where you will be more beloved or respected.

    Từ trong câu: exalted, go, sir, exalt, station, can, beloved, respect

    E. B. Brenton, Some Account of the Public Life of the Late Lieutenant-General Sir George Prevost, Bart. Particularly of His Services in the Canadas, Including a Reply to the Strictures on His Military Character, Contained in an Article in the Quarterly Review. Nguồn: Project Gutenberg #37674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the excited and exalted state of my brain, I could not think of a place without seeing it, or of persons without seeing them.

    Từ trong câu: brain, exalted, excite, excited, state, think, place, see

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a magnanimity in her quiet way of doing so, and of dismissing it, which would have exalted her in my respect and affection, if anything could.

    Từ trong câu: magnanimity, exalted, quiet, way, do, dismiss, respect, affection

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can conceive no more exalted aim—to be the citizen of the Empire.

    Từ trong câu: empire, aim, conceive, exalted, citizen

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalted trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exalted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalted gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalted: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.